đường xích đạo
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đường tròn tưởng tượng bao quanh Trái Đất: "đường xích đạo" là một đường vòng tròn lớn trên bề mặt Trái Đất, nằm ở vị trí chính giữa hai cực Bắc và Nam, chia Trái Đất thành hai bán cầu Bắc và Nam.
- Vĩ tuyến 0 độ: "đường xích đạo" là vĩ tuyến gốc, có vĩ độ 0°, dùng làm cơ sở để xác định vị trí địa lý trên Trái Đất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đường xích đạo chạy ngang qua nhiều quốc gia như Indonesia, Brazil và Kenya. (Đường tròn tưởng tượng này đi qua lãnh thổ nhiều nước trên thế giới.)
- Khí hậu gần đường xích đạo thường nóng ẩm quanh năm. (Vùng gần vĩ tuyến 0 độ có nhiệt độ cao và độ ẩm lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nằm trên đường xích đạo": chỉ vị trí địa lý thuộc khu vực xích đạo.
- Singapore nằm gần đường xích đạo, nên có khí hậu nhiệt đới. (Singapore ở vĩ độ thấp, gần vĩ tuyến 0 độ.)
"xích đạo" (dạng rút gọn): thường dùng trong các thuật ngữ khoa học.
- Vùng xích đạo có hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới phong phú. (Khu vực gần đường xích đạo có rừng rậm với đa dạng sinh học cao.)
Biến thể và từ gần giống
Xích đạo (danh từ): dạng rút gọn của "đường xích đạo", chỉ cùng một khái niệm.
- Xích đạo chia Trái Đất thành hai bán cầu. (Đường tròn tưởng tượng này phân chia địa cầu.)
Vĩ tuyến (danh từ): đường tròn tưởng tượng song song với xích đạo, dùng để đo vĩ độ.
- Vĩ tuyến 23,5 độ Bắc là chí tuyến Bắc. (Đường tròn này nằm song song với xích đạo.)
Từ đồng nghĩa
- Đường xích đạo Trái Đất: cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh phạm vi hành tinh.
- Equator (từ mượn tiếng Anh, ít dùng trong văn nói thông thường).
Thành ngữ liên quan
- Nóng như xích đạo: chỉ thời tiết hoặc không khí rất nóng bức.
- Mùa hè ở đây nóng như xích đạo, ai cũng đổ mồ hôi. (Thời tiết nóng gay gắt, tương tự khí hậu gần đường xích đạo.)